Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)
(dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)
xương chẩm (phía sau sọ)
bánh loaf
hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)
vỏ gối
gối
lời nói khi gối đầu
truyện kể trước khi ngủ
người chung giường; bạn đời; vợ hoặc chồng
nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau
thuỳ chẩm
cái gối
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
(địa chất) dung nham gối
tà vẹt đường sắt; tà vẹt
nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
gối trần (tức là gối không có vỏ)
biến thể er hoá của 枕席[zhen3 xi2]
chiếu gối; gối và chiếu; giường
vỏ gối
xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]
vỏ gối
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)
biến thể của 斗拱[dou3 gong3]
biến thể của 斗拱[dou3 gong3]
đế vuông của cột cờ Trung Quốc