Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cây dừa; rìa

Từ vựng
析疑
xī yí

giải đáp thắc mắc

Cụm từ
析毫剖厘
xī háo pōu lí

phân tích chi tiết nhất

Cụm từ
析出
xī chū

tách ra

Cụm từ

tách; chia; phân tích

Từ vựng
nán

biến thể của 楠[nan2]

Từ vựng
fén

(cây)

Từ vựng
枋山乡
Fāng shān xiāng

xã Fangshan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
枋山
Fāng shān

thị trấn Fangshan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
枋寮乡
Fāng liáo xiāng

thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
枋寮
Fāng liáo

thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
fāng

Santalum album; cột gỗ vuông

Từ vựng
àng

(văn học) cọc buộc ngựa

Từ vựng
枉顾
wǎng gù

sao nhãng; lạm dụng; sử dụng sai; ngược đãi

Cụm từ
枉费
wǎng fèi

phí phạm (lời nói, năng lượng, v.v.); cố gắng trong vô vọng

Cụm từ
枉然
wǎng rán

uổng công; không có kết quả

Cụm từ
枉法
wǎng fǎ

lách luật

Cụm từ
枉死
wǎng sǐ

chết trong hoàn cảnh bi thảm

Cụm từ
枉攘
wǎng rǎng

hỗn loạn; không trật tự

Cụm từ
枉径
wǎng jìng

con đường quanh co

Cụm từ
枉劳
wǎng láo

làm việc uổng phí

Cụm từ
wǎng

xoắn; cong; không công bằng; uổng công

Từ vựng
枇杷膏
pí pá gāo

Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống

Cụm từ
枇杷
pí pa

cây tỳ bà (Eriobotrya japonica); quả tỳ bà

Cụm từ

dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

Từ vựng
板鼓
bǎn gǔ

trống nhỏ dùng để giữ nhịp

Cụm từ
板面
bǎn miàn

mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia

Cụm từ
板鸭
bǎn yā

vịt muối khô ép

Cụm từ
板门店停战村
Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Cụm từ
板门店
Bǎn mén diàn

Bàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung ở khu phi quân sự Triều Tiên

Cụm từ