Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy xay (thiết bị); máy ép
nước ép trái cây
cây ăn quả; LT:棵[ke1]
cây ăn quả
mùa ra quả
mạnh mẽ; quyết đoán
nguyên liệu trái cây (cho bánh và món tráng miệng)
dũng cảm; quyết đoán và dám làm
phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)
Nikolai Gogol (1809-1852), tác giả và nhà viết kịch người Nga
green (gôn) (từ mượn)
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác
phát tán quả
quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả; lợi ích
nước trái cây
mứt cam; trái cây nấu đông
cầy vòi mốc (Paguma larvata)
thạch
trái cây
đúng như dự kiến
nghiệp; quả báo (Phật giáo)
vườn cây ăn quả
bia trái cây
trái cây
kẹo dẻo hương trái cây
món tráng miệng thạch
Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây
nhân quả
nhân quả
đúng như mong đợi; đã nói mà