Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
果汁机
guǒ zhī jī

máy xay (thiết bị); máy ép

Cụm từ
果汁
guǒ zhī

nước ép trái cây

Cụm từ
果树
guǒ shù

cây ăn quả; LT:棵[ke1]

Cụm từ
果木
guǒ mù

cây ăn quả

Cụm từ
果期
guǒ qī

mùa ra quả

Cụm từ
果断
guǒ duàn

mạnh mẽ; quyết đoán

Cụm từ
果料儿
guǒ liào r

nguyên liệu trái cây (cho bánh và món tráng miệng)

Cụm từ
果敢
guǒ gǎn

dũng cảm; quyết đoán và dám làm

Cụm từ
果播
guǒ bō

phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)

Cụm từ
果戈里
Guǒ gē lǐ

Nikolai Gogol (1809-1852), tác giả và nhà viết kịch người Nga

Cụm từ
果岭
guǒ lǐng

green (gôn) (từ mượn)

Cụm từ
果实累累
guǒ shí léi léi

nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác

Thành ngữ
果实散播
guǒ shí sàn bō

phát tán quả

Cụm từ
果实
guǒ shí

quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả; lợi ích

Cụm từ
果子露
guǒ zi lù

nước trái cây

Cụm từ
果子酱
guǒ zi jiàng

mứt cam; trái cây nấu đông

Cụm từ
果子狸
guǒ zi lí

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
果子冻
guǒ zi dòng

thạch

Cụm từ
果子
guǒ zi

trái cây

Cụm từ
果如所料
guǒ rú suǒ liào

đúng như dự kiến

Cụm từ
果报
guǒ bào

nghiệp; quả báo (Phật giáo)

Cụm từ
果园
guǒ yuán

vườn cây ăn quả

Cụm từ
果啤
guǒ pí

bia trái cây

Cụm từ
果品
guǒ pǐn

trái cây

Cụm từ
果味胶糖
guǒ wèi jiāo táng

kẹo dẻo hương trái cây

Cụm từ
果冻
guǒ dòng

món tráng miệng thạch

Cụm từ
果倍爽
Guǒ bèi shuǎng

Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây

Cụm từ
果仁儿
guǒ rén r

nhân quả

Cụm từ
果仁
guǒ rén

nhân quả

Cụm từ
果不其然
guǒ bù qí rán

đúng như mong đợi; đã nói mà

Cụm từ