Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
极值
jí zhí

giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị

Cụm từ
极了
jí le

cực kỳ; vô cùng

Cụm từ

cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]

Từ vựng

(cây)

Từ vựng
shǔn

rút ra; lang can ngang

Từ vựng
楮纸
chǔ zhǐ

giấy kozō

Cụm từ
chǔ

Broussonetia kasinoki

Từ vựng
业龙
yè lóng

ác long

Cụm từ
业余者
yè yú zhě

người nghiệp dư

Cụm từ
业余教育
yè yú jiào yù

giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối

Cụm từ
业余爱好者
yè yú ài hào zhě

người có sở thích; nghiệp dư

Cụm từ
业余大学
yè yú dà xué

trường đại học cho người học sau giờ làm việc

Cụm từ
业余
yè yú

vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Cụm từ
业障
yè zhàng

chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa bóng) tiền bạc

Cụm từ
业配文
yè pèi wén

(Đài Loan) bài viết quảng cáo

Cụm từ
业配
yè pèi

(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4 pei4 he2])

Viết tắt
业荒于嬉
yè huāng yú xī

bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
业者
yè zhě

người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó

Cụm từ
业绩
yè jì

thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Cụm từ
业经
yè jīng

đã

Cụm từ
业精于勤
yè jīng yú qín

Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công việc chỉ có thể có được nhờ sự siêng…

Thành ngữ
业界标准
yè jiè biāo zhǔn

tiêu chuẩn ngành

Cụm từ
业界
yè jiè

ngành công nghiệp

Cụm từ
业满
yè mǎn

đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Cụm từ
业海
yè hǎi

biển ác; nghiệp tội vô tận

Cụm từ
业根
yè gēn

nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)

Cụm từ
业态
yè tài

mô hình (ngành bán lẻ)

Cụm từ
业师
yè shī

giáo viên; thầy của một người

Cụm từ
业已
yè yǐ

đã

Cụm từ