Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hạnh phúc tột độ; vui sướng tột cùng
nhân cực
Viễn Đông; Đông Á
rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
tính phân cực hóa học
mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực)
hệ tọa độ cực
tọa độ cực (toán)
cực kỳ
khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)
cực kỳ ít; một số ít
rất ít; rất ít ỏi
cực tiểu; cực kỳ nhỏ
(từ mượn) (khẩu ngữ) mọt công nghệ
tuyệt vời; xuất sắc; ưu tú
giá trị cực đại
cực đại; khổng lồ
vùng cực
chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực đoan; người có những đặc điểm này
cực hữu (chính trị)
một kẻ cực hữu
cực nam
(loài chim ở Trung Quốc) chích Bắc Cực (Phylloscopus borealis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
cực bắc
phân cực
nỗ lực hết sức; bằng mọi giá
hình phạt cao nhất; tử hình
cực kỳ
cực quang (khí tượng)