Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
gậy tiêu chuẩn (golf)
Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; Chỉ số tài chính S&P
giờ chuẩn
(thống kê) độ lệch chuẩn
cỡ mẫu
tiêu chuẩn hoá
chân dung chính thức
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
cọc (đánh dấu)
ném lao
khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức
phong cách; tính cách
cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua
hệ tọa độ
cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực
bọ cánh cứng hình nhện
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như vậy
nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu
Standard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 標準普爾|标准普尔[Biao1 zhun3 Pu3 er3]
đánh dấu; chỉ rõ
mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo