Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đầu cầu thang
cầu thang; bộ cầu thang; LT:個|个[ge4]
sàn; sàn (tức là tấm kim loại, tấm bê tông, ván gỗ, v.v.)
một tòa nhà hai tầng trở lên; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]
gác xép
chỗ ngồi trên gác (trong nhà hát)
thị trường bất động sản
tầng; lầu
tòa nhà
đình; phiên bản của 婁子|娄子[lou2 zi5]
người đăng gốc (trong diễn đàn trực tuyến); chủ nhà của toà nhà (truyền thống)
tầng dưới
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]
biến thể của 梁[liang2]
biến thể cũ của 櫓|橹[lu3]
giày leo núi
máng ăn
lồng chim; (nghĩa bóng) nhà tù; sự giam cầm
Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
lồng; hàng rào
cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)
cây manjack hay cordia (chi Cordia)
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
cây thông
dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]
cây thông
tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)