Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
机遇
jī yù

cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

Cụm từ
机轴
jī zhóu

trục máy; trục (trong máy móc)

Cụm từ
机车
jī chē

đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!

Cụm từ
机身
jī shēn

thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay

Cụm từ
机踏车
jī tà chē

xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]

Viết tắt
机变
jī biàn

ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng

Cụm từ
机警
jī jǐng

nhạy bén; tinh anh; sắc sảo; lanh lợi; cảnh giác; nhanh nhạy

Cụm từ
机谋
jī móu

mưu kế; âm mưu; sự khôn ngoan

Cụm từ
机诈
jī zhà

xảo trá

Cụm từ
机制
jī zhì

xử lý bằng máy; làm bằng máy

Cụm từ
机舱
jī cāng

khoang máy bay

Cụm từ
机能
jī néng

chức năng

Cụm từ
机翼
jī yì

cánh (của máy bay)

Cụm từ
机翻
jī fān

dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])

Viết tắt
机缘
jī yuán

cơ hội; cơ duyên; vận mệnh

Cụm từ
机组
jī zǔ

phi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)

Cụm từ
机箱
jī xiāng

vỏ máy tính

Cụm từ
机票
jī piào

vé máy bay; vé hành khách; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
机甲
jī jiǎ

mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản)

Cụm từ
机理
jī lǐ

cơ chế

Cụm từ
机率
jī lǜ

xác suất; tỷ lệ (Đài Loan)

Cụm từ
机油
jī yóu

dầu động cơ

Cụm từ
机壳
jī qiào

vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
机枪
jī qiāng

súng máy

Cụm từ
机构
jī gòu

cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]

Cụm từ
机械钟
jī xiè zhōng

đồng hồ cơ

Cụm từ
机械语言
jī xiè yǔ yán

ngôn ngữ máy

Cụm từ
机械能
jī xiè néng

năng lượng cơ học

Cụm từ
机械翻译
jī xiè fān yì

dịch máy

Cụm từ
机械码
jī xiè mǎ

mã máy

Cụm từ