Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
buồm cần
dầm ngang; thanh gỗ ngang; thanh ngang
tàn bạo; bạo lực
có lẽ; nhiều khả năng
mặt cắt ngang
vật nằm ngang
vạch qua đường
núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng
băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang
nét ⺄ trong chữ Hán
chéo; nghiêng
(loài chim ở Trung Quốc) cú vằn bụng nhỏ (Athene brama)
(loài chim ở Trung Quốc) chích vạch ngang (Sylvia nisoria)
nếp gấp hoặc xếp ngang
chuyển động lắc lư (của thuyền)
dàn trang ngang (in ấn)
tiêu diệt hoàn toàn
quét sạch; quét qua
rung động ngang
bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
(nét ngang gập của chữ Hán)
câu đối ngang (cho chữ khắc)
mặt cắt ngang
đường ngang qua
cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua
tự răn lòng; tự nhủ phải cứng rắn; quyết tâm
thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
tọa độ ngang; hoành độ
băng rôn khẩu hiệu
cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ