Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
钦北
Qīn běi

quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
钦仰
qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
qīn

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
chǐ

uống

Từ vựng

đột nhiên; cũng đọc là [hu1]

Từ vựng
chuā

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ

Từ vựng
欺骗
qī piàn

lừa dối; gian lận

Cụm từ
欺辱
qī rǔ

làm nhục; sự làm nhục

Cụm từ
欺负
qī fu

bắt nạt

Cụm từ
欺诈者
qī zhà zhě

kẻ lừa đảo

Cụm từ
欺诈
qī zhà

gian lận

Cụm từ
欺蒙
qī méng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
欺瞒
qī mán

lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh

Cụm từ
欺男霸女
qī nán bà nǚ

áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
欺生
qī shēng

lừa gạt người lạ; bắt nạt người lạ; (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen

Cụm từ
欺压
qī yā

bắt nạt; ăn hiếp

Cụm từ
欺哄
qī hǒng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
欺君罔上
qī jūn wǎng shàng

lừa dối quân vương

Cụm từ
欺凌
qī líng

bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
欺侮
qī wǔ

bắt nạt

Cụm từ
欺以其方
qī yǐ qí fāng

bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
欺世盗名
qī shì dào míng

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Thành ngữ

lợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận

Từ vựng

thán từ

Từ vựng
èi

ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)

Từ vựng
ǎi

(văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài

Từ vựng
欷歔
xī xū

(tượng thanh) khóc nức nở

Cụm từ
欷吁
xī xū

xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]

Cụm từ