步骤
quy trình; bước
quy trình; bước
步骤 thường mang nghĩa “quy trình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 步骤, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động cơ bước
›步进制bù jìn zhìhệ thống từng bước
›步调bù diàodáng đi; nhịp bước; bước; phong thái
›步测bù cèbước đo
›步韵bù yùnlàm thơ theo vần của bài thơ khác
›步道bù dàođường đi bộ; lối đi
›步辇bù niǎn(văn học) kiệu; kiệu sedan; (văn học) ngồi kiệu
›步足bù zúchân di chuyển (của cua, tôm hùm, nhện, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.