Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

武 là gì?

[wǔ] có nghĩa là võ; quân sự.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 武 trong tiếng Việt

  1. quân sự

Cách đọc và ghi nhớ 武

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “võ; quân sự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan