Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
每日
měi rì

hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày

Cụm từ
每年一度
měi nián yī dù

một lần mỗi năm (mỗi năm)

Cụm từ
每年
měi nián

mỗi năm; hàng năm

Cụm từ
每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Cụm từ
每天
měi tiān

mỗi ngày; hàng ngày

Cụm từ
每夜
měi yè

mỗi đêm

Cụm từ
每分每秒
měi fēn měi miǎo

mọi lúc

Cụm từ
每个人
měi ge rén

mọi người; mỗi người

Cụm từ
每人
měi rén

mỗi người; mọi người; tính theo người

Cụm từ
每下愈况
měi xià yù kuàng

xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]

Cụm từ
měi

mỗi; mọi

Từ vựng
měi

biến thể tiếng Nhật của 每

Từ vựng
母党
mǔ dǎng

bên ngoại

Cụm từ
母体
mǔ tǐ

(động vật học, y học) cơ thể người mẹ; (hóa học, v.v.) mẹ; ma trận; (thống kê) tổng thể; tổng thể ban đầu

Cụm từ
母题
mǔ tí

mô-típ (từ mượn); ý chính; chủ đề

Cụm từ
母音调和
mǔ yīn tiáo hé

hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm học)

Cụm từ
母音
mǔ yīn

nguyên âm

Cụm từ
母难日
mǔ nàn rì

(cũ) sinh nhật

Cụm từ
母鸡
mǔ jī

gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)

Tiếng lóng xã hội
母质
mǔ zhì

vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)

Cụm từ
母语
mǔ yǔ

ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên

Cụm từ
母亲节
Mǔ qīn jié

Ngày của Mẹ

Cụm từ
母亲
mǔ qīn

mẹ; cũng đọc là [mu3 qin5]; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
母蜂
mǔ fēng

ong chúa

Cụm từ
母船
mǔ chuán

tàu mẹ

Cụm từ
母胎单身
mǔ tāi dān shēn

chưa từng yêu đương

Cụm từ
母胎solo
mǔ tāi s o l o

(tiếng lóng) chưa từng yêu đương

Tiếng lóng xã hội
母胎
mǔ tāi

dạ con của mẹ

Cụm từ
母老虎
mǔ lǎo hǔ

hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa

Cụm từ
母群体
mǔ qún tǐ

(thống kê) tổng thể; dân số gốc

Cụm từ