Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
毋忘
wú wàng

Đừng quên! (văn học)

Cụm từ
毋庸
wú yōng

không cần phải

Cụm từ
毋宁
wú nìng

không tốt bằng; thà rằng

Cụm từ

(văn học) không; đừng; không có; không ai

Từ vựng

biến thể của 醫|医[yi1]

Từ vựng
duàn

trứng không thụ tinh

Từ vựng
殴斗
ōu dòu

đánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn

Cụm từ
殴打罪
ōu dǎ zuì

tội hành hung và đánh đập (pháp luật)

Cụm từ
殴打
ōu dǎ

đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)

Cụm từ
ōu

đánh đập; đánh ai đó

Từ vựng
毅然决然
yì rán jué rán

không do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát

Cụm từ
毅然
yì rán

một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

Cụm từ
毅力
yì lì

sự kiên trì; nghị lực

Cụm từ

kiên định và quả quyết; vững vàng

Từ vựng
毁除
huǐ chú

phá hủy

Cụm từ
毁誉参半
huǐ yù - cān bàn

(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Thành ngữ
毁谤
huǐ bàng

phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha

Cụm từ
毁约
huǐ yuē

thất hứa; vi phạm hợp đồng

Cụm từ
毁灭性
huǐ miè xìng

mang tính hủy diệt; tàn phá

Cụm từ
毁灭
huǐ miè

diệt vong; phá hủy; tiêu diệt

Cụm từ
毁损
huǐ sǔn

làm hư hại, tổn thất

Cụm từ
毁掉
huǐ diào

phá hủy

Cụm từ
毁容
huǐ róng

hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp

Cụm từ
毁家纾难
huǐ jiā shū nàn

hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)

Thành ngữ
毁坏
huǐ huài

làm hỏng; tàn phá; phá hoại; hư hỏng; sự phá hủy

Cụm từ
毁伤
huǐ shāng

làm bị thương; làm hư hại

Cụm từ
毁来性
huǐ lái xìng

mang tính hủy diệt; thảm bại

Cụm từ
毁三观
huǐ sān guān

(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"

Ngôn ngữ mạng
huǐ

phá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống

Từ vựng
殿军
diàn jūn

á quân

Cụm từ