Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Đừng quên! (văn học)
không cần phải
không tốt bằng; thà rằng
(văn học) không; đừng; không có; không ai
biến thể của 醫|医[yi1]
trứng không thụ tinh
đánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
tội hành hung và đánh đập (pháp luật)
đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)
đánh đập; đánh ai đó
không do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát
một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự
sự kiên trì; nghị lực
kiên định và quả quyết; vững vàng
phá hủy
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha
thất hứa; vi phạm hợp đồng
mang tính hủy diệt; tàn phá
diệt vong; phá hủy; tiêu diệt
làm hư hại, tổn thất
phá hủy
hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
làm hỏng; tàn phá; phá hoại; hư hỏng; sự phá hủy
làm bị thương; làm hư hại
mang tính hủy diệt; thảm bại
(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"
phá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống
á quân