Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
毒蛇
dú shé

rắn độc

Cụm từ
毒药
dú yào

độc dược

Cụm từ
毒蕈
dú xùn

nấm độc; nấm không ăn được

Cụm từ
毒莠定
dú yǒu dìng

picloram

Cụm từ
毒舌
dú shé

lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt

Cụm từ
毒腺
dú xiàn

tuyến độc

Cụm từ
毒肽
dú tài

phallotoxin (hóa sinh)

Cụm từ
毒素
dú sù

độc tố; (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại

Cụm từ
毒瘾
dú yǐn

nghiện ma túy

Cụm từ
毒瘤
dú liú

khối u ác tính

Cụm từ
毒瓦斯
dú wǎ sī

khí độc; phát xì hơi thối

Cụm từ
毒理学
dú lǐ xué

độc học

Cụm từ
毒物
dú wù

chất độc; thuốc độc

Cụm từ
毒牙
dú yá

răng nanh có nọc độc

Cụm từ
毒爪
dú zhuǎ

chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)

Cụm từ
毒液
dú yè

nọc độc; chất lỏng độc

Cụm từ
毒气弹
dú qì dàn

đạn hơi độc; lựu đạn hơi độc

Cụm từ
毒气
dú qì

khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)

Cụm từ
毒杀
dú shā

giết bằng cách đầu độc

Cụm từ
毒枭
dú xiāo

trùm ma túy

Cụm từ
毒株
dú zhū

chủng (virus)

Cụm từ
毒打
dú dǎ

đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn; Lượng từ: 頓|顿[dun4]

Cụm từ
毒手
dú shǒu

đòn chí mạng; tấn công hiểm ác; cuộc tấn công nham hiểm

Cụm từ
毒性
dú xìng

độc tính

Cụm từ
毒害
dú hài

làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch; tác động nguy hại

Cụm từ
毒奶粉
dú nǎi fěn

sữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]

Cụm từ
毒奶
dú nǎi

sữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]

Cụm từ
毒唯
dú wéi

fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác

Cụm từ
毒品
dú pǐn

ma túy; ma dược; chất độc

Cụm từ
毒参
dú shēn

cây độc cần (Conium maculatum)

Cụm từ