Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cục Dân chính
hành chính dân sự
nhà riêng
khảo sát ý kiến
khảo sát ý kiến
dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân
tình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
bất mãn của người dân; khiếu nại của nhân dân
tâm tư nguyện vọng của người dân
Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của 民主建港協進聯盟|民主建港协进联盟[Min2 zhu3 Jian4 gang3 Xie2 jin4…
toà án dân sự
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
nhà ở; nhà cửa
(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestay
nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
nhà; nhà của người dân
phụ nữ từ gia đình thường
quân đoàn dân sự; dân quân
Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父
Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân
văn hóa dân gian
phong tục phổ biến