Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tư nhân hóa
doanh nghiệp tư nhân
tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
bộ luật dân sự
luật dân sự
ca sĩ nhạc dân gian
bài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]
huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân…
tự do dân sự
Huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống
khu vực dân tộc hỗn hợp
anh hùng dân tộc
múa dân gian
quyền tự quyết
chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã
dân tộc chí
bình đẳng giữa các dân tộc
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
dân tộc học; nhân chủng học
cuộc đại di cư của các dân tộc
Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
đoàn kết dân tộc
cảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó, có nghĩa là ngang hàng giữa…
quốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]
Sách Dân Số; Sách thứ tư của Môi-se
Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa
sở dân chính tỉnh