Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
法源寺
Fǎ yuán sì

chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

Cụm từ
法源
fǎ yuán

Nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật

Cụm từ
法海
Fǎ hǎi

Pháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇傳|白蛇传[Bai2 she2 Zhuan4]

Cụm từ
法治
fǎ zhì

pháp trị; cai trị bằng pháp luật

Cụm từ
法槌
fǎ chuí

búa của thẩm phán

Cụm từ
法棍
Fǎ gùn

bánh mì baguette

Cụm từ
法案
fǎ àn

dự luật; luật được đề xuất

Cụm từ
法杖
fǎ zhàng

gậy phép thuật

Cụm từ
法服
fǎ fú

xem 法衣[fa3 yi1]

Cụm từ
法会
fǎ huì

đại lễ tôn giáo (Phật giáo)

Cụm từ
法新社
Fǎ xīn shè

Thông tấn xã AFP; hãng tin AFP

Cụm từ
法文
Fǎ wén

ngôn ngữ Pháp

Cụm từ
法政
fǎ zhèng

pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị

Cụm từ
法拍
fǎ pāi

đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp

Cụm từ
法拉第
Fǎ lā dì

Faraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển điện học

Cụm từ
法拉盛
Fǎ lā shèng

Phố Tàu Flushing, khu vực chủ yếu là người Hoa và Hàn ở Queens, thành phố New York

Cụm từ
法拉利
Fǎ lā lì

Ferrari

Cụm từ
法拉
fǎ lā

farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cụm từ
法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm

Cụm từ
法律约束力
fǎ lǜ yuē shù lì

hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)

Cụm từ
法律制裁
fǎ lǜ zhì cái

chế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật

Cụm từ
法律
fǎ lǜ

pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

Cụm từ
法式色拉酱
Fǎ shì sè lā jiàng

nước sốt Pháp

Cụm từ
法式
fǎ shì

quy tắc; phương pháp; hình mẫu

Cụm từ
法庭
fǎ tíng

tòa án

Cụm từ
法库县
Fǎ kù xiàn

huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
法库
Fǎ kù

huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
法度
fǎ dù

(a) luật

Cụm từ
法币
fǎ bì

Pháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948

Cụm từ
法师
fǎ shī

người thông thạo kinh điển (Phật giáo)

Cụm từ