Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Polynesia thuộc Pháp
Guiana thuộc Pháp
giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả; đũa phép
trường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt được thông qua kiểm soát nhà nước…
tiền pháp định
(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
số đại biểu cần thiết
thuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
thẩm phán (trong tòa án)
trường luật
nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
Cử nhân Luật
Tiến sĩ Luật
luật; học luật
cách; phương pháp; phiên âm Đài Loan [fa2 zi5]
khu vực không có luật pháp
ngoài vòng pháp luật; vượt ra ngoài pháp luật; ngoài tư pháp
bình pha cà phê kiểu Pháp; bình French press
Fatah, tổ chức Palestine
pháp trường
Cách mạng Pháp (1789)
bánh mì baguette
kèn cor Pháp
Hãng hàng không Air France
Hãng hàng không Air France
cây a-ti-sô
cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)
Cách mạng Pháp (1789-1799)
người Pháp
Pháp; người Pháp