Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Triển lãm ô tô Frankfurt
Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
Trường phái Frankfurt
Frankfurter Allgemeine Zeitung
Frankfurt (Germany)
Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)
người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
mặt bích (từ mượn)
Fatimah (tên)
Kinh Pháp Hoa
Maulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan
Hãng hàng không Pháp
Fayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở hữu Harrods (London) và câu lạc bộ bóng đá Fulham
pharaon (từ mượn)
Quần đảo Faroe
đường pháp tuyến với một bề mặt
khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)
Lưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai
lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật
pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)
biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]
con mắt tinh tường
Trường phái Duy Thức của Phật giáo; Trường phái Pháp Tướng của Phật giáo
người không hiểu biết về pháp luật
lợi ích được pháp luật bảo vệ
nguyên tắc pháp lý; pháp lý học
Thích Ca Mâu Ni
fatwa (từ mượn)
Farkas (tên tiếng Hungary)