里约
thỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)
thỏa thuận giữa cư dân của một 里[li3], một đơn vị hành chính dưới cấp thành phố hoặc thị trấn (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里维耶拉lǐ wéi yē lāriviera (từ mượn) (Đài Loan)
›里贾纳Lǐ jiǎ nàthành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
›里尔Lǐ ěrLille (thành phố ở Pháp)
›里港乡Lǐ gǎng xiāngXã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里瓦几亚条约Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuēHiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm…
›里长伯lǐ zhǎng bótrưởng khu phố
›里程计lǐ chéng jìđồng hồ tốc độ (của xe cộ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.