里弄
những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia đình ở những năm 1930, nay đông đúc với nhiều gia đình
những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia đình ở những năm 1930, nay đông đúc với nhiều gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›里巷lǐ xiàngcon hẻm; ngõ hẻm
›里昂Lǐ ángLyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
›里朗威Lǐ lǎng wēiLilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)
›里克特Lǐ kè tèRichter (tên); Charles Francis Richter (1900-1985), nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người mà thang…
›里弗赛德Lǐ fú sài déRiverside
›里拉lǐ lālira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
›里奥格兰德lǐ ào gé lán déRio Grande (Brasil)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.