Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
里弄

lǐ lòng

里弄 là gì?

里弄 [lǐ lòng] có nghĩa là những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia đình ở những năm 1930, nay đông đúc với nhiều gia đình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 里弄 trong tiếng Việt

  1. những con hẻm và ngõ
  2. phố xóm
  3. khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia đình ở những năm 1930, nay đông đúc với nhiều gia đình

Cách đọc và ghi nhớ 里弄

里弄 được đọc là lǐ lòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần của Thượng Hải, ban đầu do một gia đình ở những năm 1930, nay đông đúc…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan