Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
频率合成
pín lǜ hé chéng

tổng hợp tần số

Cụm từ
频率
pín lǜ

tần số

Cụm từ
频段
pín duàn

(vô tuyến) băng tần; băng tần số

Cụm từ
频次
pín cì

tần suất

Cụm từ
频数分布
pín shù fēn bù

phân bố tần suất

Cụm từ
频数
pín shuò

(văn học) thường xuyên; lặp lại

Cụm từ
频数
pín shù

tần suất

Cụm từ
频度
pín dù

tần suất

Cụm từ
频带
pín dài

dải tần; băng thông

Cụm từ
频宽
pín kuān

(Đài Loan) băng thông

Cụm từ
频仍
pín réng

thường xuyên

Cụm từ
pín

tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
颓风
tuí fēng

tục lệ đồi trụy; lối sống sa đọa

Cụm từ
颓靡
tuí mǐ

(văn học) suy sụp

Cụm từ
颓运
tuí yùn

vận mệnh sụp đổ; fortune suy tàn

Cụm từ
颓萎
tuí wěi

bơ phờ; mất tinh thần

Cụm từ
颓老
tuí lǎo

già nua và suy nhược; lão suy

Cụm từ
颓然
tuí rán

suy sụp; đổ nát; thất vọng

Cụm từ
颓朽
tuí xiǔ

mục nát; thối rữa; già yếu

Cụm từ
颓景
tuí jǐng

cảnh hoang tàn

Cụm từ
颓败
tuí bài

suy tàn; suy sụp; suy đồi

Cụm từ
颓放
tuí fàng

đồi truỵ; phóng đãng; suy đồi

Cụm từ
颓废派
tuí fèi pài

trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)

Cụm từ
颓废
tuí fèi

suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ

Cụm từ
颓坏
tuí huài

đổ nát; cũ kỹ

Cụm từ
颓塌
tuí tā

sụp đổ

Cụm từ
颓垣断壁
tuí yuán duàn bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn

Thành ngữ
颓圮
tuí pǐ

sụp đổ; đổ nát

Cụm từ
颓丧
tuí sàng

chán nản; mất nhuệ khí; uể oải

Cụm từ
颓唐
tuí táng

mất tinh thần; suy sụp

Cụm từ