Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bay
mạ vàng; được mạ vàng
say mèm; say không thể say hơn
đá bùn
đá bùn (địa chất)
lầy lội
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác
Bồ Tát bằng đất sét
nông dân; người nhà quê
nông dân; người nhà quê
tượng đất sét
lở đất; dòng nước bùn và đá; lũ bùn đá
kỷ Devon (thời kỳ địa chất từ 417-354 triệu năm trước)
thợ nề; thợ lát gạch; thợ xây
(Phật giáo) Naraka
nghĩa đen: trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
than bùn
rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre)
than bùn
vữa vôi (xây dựng)
lầy lội; bùn
vũng lầy
bùn nhão; bùn
bùn; lầy lội; hố sâu; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
đầm lầy
bùn và cát chảy cùng nhau (thành ngữ); tốt xấu lẫn lộn
bùn cát
thợ xây
nước bùn; bùn; nghề xây trát
thuốc đắp