Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
Boaz (tên)
Boaz (con trai của Salmon và Rahab)
bước sóng
vận tốc sóng
(Đài Loan) viết tắt của 波士尼亞與赫塞哥維納|波士尼亚与赫塞哥维纳[Bo1 shi4 ni2 ya4 yu3 He4 se4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina
đáy sóng
phổ, quang phổ, phổ sóng
ngôn ngữ Ba Lan
bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)
tiếng Ba Lan
Polanski (tên)
Ba Lan
dâng trào; rung động
bolero (điệu nhảy) (từ mượn)
Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo
Potsdam, Đức
Poznan (thành phố ở Ba Lan)
Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee
Tuyên ngôn Potsdam
Potsdam, gần Berlin, Đức
Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland
tỷ trọng kế Baume
Pomerania, một vùng lịch sử ở bờ nam Biển Baltic
độ Baume
quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus
Biển Baltic
Baltic
Polo (mẫu xe của Volkswagen); họ Polo
gợn sóng; đường gân