Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 185/1680

kòu

cúc áo

Từ vựng
钐镰shàn lián

lưỡi hái

Cụm từ
钐刀shàn dāo

lưỡi hái

Cụm từ
shàn

cắt bằng liềm; lưỡi liềm lớn

Từ vựng
钓鱼台Diào yú tái

Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như…

Cụm từ
钓鱼者diào yú zhě

người câu cá

Cụm từ
钓鱼杆diào yú gān

cần câu cá; LT:根[gen1]

Cụm từ
钓鱼式攻击diào yú shì gōng jī

tấn công giả mạo (máy tính)

Cụm từ
钓鱼岛Diào yú Dǎo

Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle

Cụm từ
钓鱼执法diào yú zhí fǎ

gài bẫy pháp lý

Cụm từ
钓鱼diào yú

câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt

Cụm từ
钓钩儿diào gōu r

biến thể er hoá của 釣鉤|钓钩[diao4 gou1]

Cụm từ
钓钩diào gōu

lưỡi câu

Cụm từ
钓竿diào gān

cần câu cá; LT:根[gen1]

Cụm từ
钓杆diào gǎn

cần câu cá

Cụm từ
钓客diào kè

người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
钓凯子diào kǎi zi

(tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có

Tiếng lóng xã hội
钓具diào jù

đồ câu cá

Cụm từ
diào

câu cá bằng lưỡi câu và mồi

Từ vựng
nǎi

(cũ) neodymium; neptunium (hóa học)

Từ vựng

biến thể cũ của 釜[fu3]

Từ vựng
针鼻zhēn bí

lỗ kim

Cụm từ
针鼹zhēn yǎn

thú lông nhím

Cụm từ
针鼢zhēn fén

thú lông nhím châu Úc

Cụm từ
针麻zhēn má

gây tê châm cứu

Cụm từ
针鱼zhēn yú

cá saury (họ Scomberesocidae)

Cụm từ
针头线脑zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng

Cụm từ
针头zhēn tóu

đầu kim; kim tiêm

Cụm từ
针锋相对zhēn fēng xiāng duì

đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó

Thành ngữ
针叶树zhēn yè shù

cây lá kim

Cụm từ
针叶植物zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

Cụm từ
针叶林zhēn yè lín

rừng lá kim

Cụm từ
针叶zhēn yè

(cây) lá kim

Cụm từ
针织品zhēn zhī pǐn

đồ dệt kim

Cụm từ
针织zhēn zhī

đan len; quần áo đan

Cụm từ
针线箔篱zhēn xiàn bó lí

giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Cụm từ
针线活计zhēn xiàn huó jì

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线活儿zhēn xiàn huó r

thêu thùa; kiếm sống bằng nghề may vá

Cụm từ
针线活zhēn xiàn huó

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线zhēn xiàn

kim chỉ; thêu thùa

Cụm từ
针管zhēn guǎn

ống tiêm

Cụm từ
针箍儿zhēn gū r

biến thể er hoá của 針箍|针箍[zhen1 gu1]

Cụm từ
针箍zhēn gū

ống đệm ngón tay

Cụm từ
针砭zhēn biān

phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm

Cụm từ
针眼zhēn yan

(y học) chắp mắt

Cụm từ
针状zhēn zhuàng

hình kim

Cụm từ
针灸zhēn jiǔ

châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu

Cụm từ
针法zhēn fǎ

khâu, may

Cụm từ
针毡zhēn zhān

thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim

Cụm từ
针扎zhēn zhā

gối cắm kim

Cụm từ
针尾鸭zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)

Cụm từ
针尾绿鸠zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)

Cụm từ
针尾沙锥zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)

Cụm từ
针尖对麦芒zhēn jiān duì mài máng

đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
针尖儿对麦芒儿zhēn jiān r duì mài máng r

xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]

Cụm từ
针对性zhēn duì xìng

tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan

Cụm từ
针对zhēn duì

nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Cụm từ
针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jī

máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)

Cụm từ
针孔zhēn kǒng

lỗ kim

Cụm từ
针剂瓶zhēn jì píng

ống thuốc tiêm

Cụm từ
针剂zhēn jì

chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da

Cụm từ
针刺麻醉zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

Cụm từ
针刺zhēn cì

châm kim; trị liệu bằng châm cứu

Cụm từ
针具zhēn jù

kim châm cứu; kim tiêm

Cụm từ
zhēn

kim; ghim; mũi tiêm; mũi khâu; LT:根[gen1],支[zhi1]

Từ vựng
釜底游鱼fǔ dǐ yóu yú

cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
釜底抽薪fǔ dǐ chōu xīn

đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống; rút củi dưới đáy nồi

Cụm từ
釜山广域市Fǔ shān guǎng yù shì

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
釜山市Fǔ shān shì

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
釜山Fǔ shān

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ

ấm đun; nồi lớn

Từ vựng

poloni (hoá học); cách đọc tại Đài Loan: [po4]

Từ vựng