Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy đo tốc độ gió
tốc độ gió
chong chóng; cối xay gió
(thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm
duyên dáng; hài hước; dí dỏm
trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt
nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)
phong cách; tác phong; tinh thần
xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.); phong cách
áo gió; áo khoác chắn gió; áo khoác gió; LT:件[jian4]
phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian
trở nên thịnh hành; phổ biến; được ưa chuộng
xói mòn do gió
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song
đang thời kỳ đỉnh cao
hoa lệ
gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu
vẻ tự nhiên; duyên dáng
năng lượng gió
nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động
(ẩn dụ) tình hình căng thẳng
tiếng gió; tin đồn; bàn tán; tin tức; danh tiếng
nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh
tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật
phong thái; tác phong; hình mẫu; mực thước
ống bễ
lướt ván diều
diều