Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn
duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)
thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt
thời trang; phổ biến
gió sương; bóng hình: gian khổ
trang trại điện gió; công viên điện gió
năng lượng gió
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
thời tiết; tình hình bất ổn
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
mưa gió thê thảm
mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)
điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)
lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm
lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ
có văn hóa; tinh tế
quản lý rủi ro
đầu tư vốn mạo hiểm
đánh giá rủi ro
rủi ro; mối nguy
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
máy khoan khí nén; búa khoan
kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)
chuông gió
thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng
tà khí (y học cổ truyền)