Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
风韵犹存
fēng yùn yóu cún

(về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn

Cụm từ
风韵
fēng yùn

duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)

Cụm từ
风靡一时
fēng mǐ yī shí

thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风靡
fēng mǐ

thời trang; phổ biến

Cụm từ
风霜
fēng shuāng

gió sương; bóng hình: gian khổ

Cụm từ
风电厂
fēng diàn chǎng

trang trại điện gió; công viên điện gió

Cụm từ
风电
fēng diàn

năng lượng gió

Cụm từ
风云变幻
fēng yún biàn huàn

tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物
fēng yún rén wù

nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风云
fēng yún

thời tiết; tình hình bất ổn

Cụm từ
风雨飘摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨无阻
fēng yǔ wú zǔ

bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng

Cụm từ
风雨漂摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨凄凄
fēng yǔ qī qī

mưa gió thê thảm

Cụm từ
风雨欲来
fēng yǔ yù lái

mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨晦冥
fēng yǔ huì míng

điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风雨如晦
fēng yǔ rú huì

lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu

lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
风雨
fēng yǔ

gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

Cụm từ
风雅
fēng yǎ

có văn hóa; tinh tế

Cụm từ
风险管理
fēng xiǎn guǎn lǐ

quản lý rủi ro

Cụm từ
风险投资
fēng xiǎn tóu zī

đầu tư vốn mạo hiểm

Cụm từ
风险估计
fēng xiǎn gū jì

đánh giá rủi ro

Cụm từ
风险
fēng xiǎn

rủi ro; mối nguy

Cụm từ
风阻尼器
fēng zǔ ní qì

bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)

Cụm từ
风钻
fēng zuàn

máy khoan khí nén; búa khoan

Cụm từ
风镜
fēng jìng

kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)

Cụm từ
风铃
fēng líng

chuông gió

Cụm từ
风采
fēng cǎi

thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng

Cụm từ
风邪
fēng xié

tà khí (y học cổ truyền)

Cụm từ