Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thức khuya hoặc suốt đêm
vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt
nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựng
là (quần áo)
ứng dụng chườm nóng (y học cổ truyền)
bàn ủi quần áo
bàn ủi; ủi quần áo
hòa giải; êm dịu
hâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp; Phát âm ở Đài Loan: [tong1]
(người)
toả sáng; lấp lánh
lung linh; le lói; lấp lánh
lấp lánh; sáng ngời
toả sáng; lấp lánh
phát sáng; lóe lên
quầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon
thức ăn chín; thức ăn chuẩn bị sẵn; đồ ăn ngon
quen thuộc
sắt rèn
con đường quen thuộc; lối mòn
con đường quen thuộc; lối đi nhiều người qua
chín hoàn toàn; chín kỹ; nấu chín kỹ
con đường quen thuộc; lối mòn
đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc
quen thuộc với; biết rõ
biết lưu loát; thông thạo
thành ngữ
nghĩa không thông dụng của một từ thông thường
học thuộc lòng; ghi nhớ
không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc; phớt lờ