Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
特伦顿
Tè lún dùn

Trenton, thủ phủ của New Jersey

Cụm từ
特例
tè lì

trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập

Cụm từ
特来
tè lái

đến với mục đích cụ thể trong đầu

Cụm từ
特使
tè shǐ

đặc phái viên; đại sứ đặc biệt

Cụm từ
特任
tè rèn

bổ nhiệm đặc biệt

Cụm từ

đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex

Viết tắt
牸马
zì mǎ

ngựa cái

Cụm từ
牸牛
zì niú

bò cái

Cụm từ

con cái của động vật nuôi

Từ vựng
quán

bò đực một màu

Từ vựng
牴触
dǐ chù

biến thể của 抵觸|抵触[di3 chu4]

Cụm từ
牴牾
dǐ wǔ

biến thể của 抵牾[di3 wu3]

Cụm từ

húc; chống cự

Từ vựng

(thuộc về bò)

Từ vựng
牲体
shēng tǐ

cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ

Cụm từ
牲礼
shēng lǐ

(tôn giáo) hiến tế; hiến tế; động vật được hiến tế

Cụm từ
牲畜粪
shēng chù fèn

phân động vật

Cụm từ
牲畜
shēng chù

gia súc; vật nuôi

Cụm từ
牲口
shēng kou

động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động

Cụm từ
shēng

động vật nuôi; động vật hiến tế

Từ vựng

bò đực; bò

Từ vựng
jiàn

chống đỡ

Từ vựng
物体
wù tǐ

vật thể; cơ thể; chất

Cụm từ
物镜
wù jìng

vật kính (quang học)

Cụm từ
物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng

văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)

Cụm từ
物质文明
wù zhì wén míng

văn minh vật chất

Cụm từ
物质享受
wù zhì xiǎng shòu

hưởng thụ vật chất

Cụm từ
物质
wù zhì

vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
物资供应
wù zī gōng yìng

cung ứng vật tư

Cụm từ
物资
wù zī

hàng hóa; nguồn cung

Cụm từ