Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Trenton, thủ phủ của New Jersey
trường hợp đặc biệt; ví dụ cô lập
đến với mục đích cụ thể trong đầu
đặc phái viên; đại sứ đặc biệt
bổ nhiệm đặc biệt
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex
ngựa cái
bò cái
con cái của động vật nuôi
bò đực một màu
biến thể của 抵觸|抵触[di3 chu4]
biến thể của 抵牾[di3 wu3]
húc; chống cự
(thuộc về bò)
cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ
(tôn giáo) hiến tế; hiến tế; động vật được hiến tế
phân động vật
gia súc; vật nuôi
động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động
động vật nuôi; động vật hiến tế
bò đực; bò
chống đỡ
vật thể; cơ thể; chất
vật kính (quang học)
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
văn minh vật chất
hưởng thụ vật chất
vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
cung ứng vật tư
hàng hóa; nguồn cung