Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
物业
wù yè

tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản

Viết tắt
物是人非
wù shì rén fēi

vật vẫn như cũ, người đã đổi thay

Cụm từ
物料
wù liào

vật liệu

Cụm từ
物欲世界
wù yù shì jiè

thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)

Cụm từ
物态
wù tài

(vật lý) trạng thái của vật chất

Cụm từ
物品
wù pǐn

hàng hóa; hàng

Cụm từ
物各有主
wù gè yǒu zhǔ

mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
物化
wù huà

vật hóa; (văn học) chết

Cụm từ
物力
wù lì

nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)

Cụm từ
物价指数
wù jià zhǐ shù

chỉ số giá

Cụm từ
物价
wù jià

giá cả (hàng hóa); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
物候学
wù hòu xué

nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)

Cụm từ
物候
wù hòu

hiện tượng tự nhiên theo mùa

Cụm từ
物件
wù jiàn

đồ vật

Cụm từ
物以类聚,人以群分
wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
物以类聚
wù yǐ lèi jù

vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Thành ngữ
物以稀为贵
wù yǐ xī wéi guì

vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)

Thành ngữ
物事
wù shì

công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)

Cụm từ
物主限定词
wù zhǔ xiàn dìng cí

(ngữ pháp) sở hữu

Cụm từ
物主代词
wù zhǔ dài cí

đại từ sở hữu

Cụm từ
物主
wù zhǔ

chủ sở hữu

Cụm từ

(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân

Từ vựng
牧马人
mù mǎ rén

người chăn ngựa; người quản lý ngựa

Cụm từ
牧养
mù yǎng

chăn nuôi (động vật)

Cụm từ
牧野区
Mù yě qū

quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
牧野
Mù yě

quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
牧草
mù cǎo

đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả

Cụm từ
牧群
mù qún

bầy cừu

Cụm từ
牧羊者
mù yáng zhě

người chăn cừu

Cụm từ
牧羊犬
mù yáng quǎn

chó chăn cừu

Cụm từ