Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản
vật vẫn như cũ, người đã đổi thay
vật liệu
thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)
(vật lý) trạng thái của vật chất
hàng hóa; hàng
mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
vật hóa; (văn học) chết
nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)
chỉ số giá
giá cả (hàng hóa); LT:個|个[ge4]
nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
hiện tượng tự nhiên theo mùa
đồ vật
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)
công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)
(ngữ pháp) sở hữu
đại từ sở hữu
chủ sở hữu
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
người chăn ngựa; người quản lý ngựa
chăn nuôi (động vật)
quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả
bầy cừu
người chăn cừu
chó chăn cừu