狮鹫
quái vật đầu chim mình sư tử
quái vật đầu chim mình sư tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)
›狮尾狒shī wěi fèikhỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là…
›狮子头shī zi tóumón thịt viên lớn ("đầu sư tử")
›狮身人面像shī shēn rén miàn xiàngtượng nhân sư
›狮虎兽shī hǔ shòuliger, loài lai giữa sư tử đực và hổ cái
›狮潭乡Shī tán xiāngthị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›狮潭Shī tánthị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›狮泉河Shī quán HéSông Sengge Tsangpo hay sông Shiquan ở phía tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.