Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
động vật hoang dã giống lửng
cầy mangut
dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut
lên kế hoạch; mưu tính
Giu-đa (tên)
Giu-đe
sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
do dự
có thể so sánh với; giống như
(văn học) vẫn; còn
do dự
không quá muộn (thành ngữ)
(cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai
tương tự; như
cháu gái (cách gọi cũ)
Kinh Talmud
giáo đường Do Thái
giáo đường Do Thái
Do Thái giáo
người theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái
chủ nghĩa Phục quốc Do Thái
người Do Thái
người Do Thái; Giu-đê
Thư của Thánh Giu-đa (trong Tân Ước)
Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)
Judea
Utah
Utah
giống như (gì đó)
như thể; (giống) như; giống như; vẫn; còn