Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
gāo

bờ; đầm lầy

Từ vựng
皈依者
guī yī zhě

người quy y

Cụm từ
皈依
guī yī

quy y (một tôn giáo)

Cụm từ
guī

tuân theo; theo

Từ vựng
皇马
Huáng Mǎ

đội bóng đá Real Madrid; viết tắt của 皇家馬德里|皇家马德里

Viết tắt
皇军
huáng jūn

quân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)

Cụm từ
皇亲国戚
huáng qīn guó qī

bà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế

Thành ngữ
皇粮
huáng liáng

nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Cụm từ
皇皇
huáng huáng

tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]

Cụm từ
皇甫镈
Huáng fǔ Bó

Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
皇甫嵩
Huáng fǔ Sōng

Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
皇甫
Huáng fǔ

họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇法
huáng fǎ

luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
皇权
huáng quán

quyền lực hoàng gia

Cụm từ
皇榜
huáng bǎng

công bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)

Cụm từ
皇朝
huáng cháo

triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc

Cụm từ
皇历
huáng li

biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]

Cụm từ
皇族内阁
Huáng zú nèi gé

nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi

Cụm từ
皇族
huáng zú

gia đình hoàng gia; tông thất

Cụm từ
皇恩
huáng ēn

ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế

Cụm từ
皇带鱼
huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

Cụm từ
皇帝菜
huáng dì cài

xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣
Huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁
huáng dì nǚ ér bù chóu jià

nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
皇帝不急急死太监
huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝
huáng dì

hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
皇家骑警
huáng jiā qí jǐng

Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh

Cụm từ
皇家马德里
Huáng jiā Mǎ dé lǐ

đội bóng Real Madrid

Cụm từ
皇家香港警察
Huáng jiā Xiāng gǎng Jǐng chá

Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)

Cụm từ