Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1543/1680
đội danh dự
nghi thức; nghi lễ
Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
dáng vẻ; tác phong
Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
nghi thức
diện mạo
đồng hồ đo
dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]
nghi lễ
đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
vũ khí nghi lễ
thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi
nhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thành
không rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiện
hiu quạnh; thanh vắng
xa xôi hẻo lánh
nằm ở (nơi hẻo lánh); ẩn mình trong (khu vực xa xôi)
vùng sâu vùng xa; nơi hẻo lánh
(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dị
electron hoá trị; lớp vỏ ngoài của electron
liên kết hoá trị (hoá học)
giá cả
nhãn giá
nhãn giá
giá (được ghi); bảng giá (trong nhà hàng, v.v.)
chi phí
bảng giá
nhãn giá
giá; LT:個|个[ge4]
rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
chênh lệch giá
lớp hóa trị (hóa học)
Kagen hay Nguồn gốc của Giá trị của MIURA Baien 三浦梅園|三浦梅园[San1 pu3 Mei2 yuan2], nghiên cứu kinh tế tiên phong tương đương với Quốc phú luận của…
đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
vô giá; quý giá
hệ thống giá trị
giá trị; tiêu chuẩn
kỹ thuật giá trị
tăng thêm giá trị
giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); LT:個|个[ge4]
mức giá
tuyệt; tốt; người môi giới; người hầu
giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
nằm cứng đơ không cử động
cứng; cứng nhắc
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
bế tắc
(thông tục) xe bị bỏ hoang
mạng máy tính ma; mạng thây ma; mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)
bế tắc; đình trệ
tính cứng nhắc
trở nên cứng nhắc
chứng cứng đờ
bất động; không thể cử động
cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)
biến thể cũ của 僩[xian4]
dân tộc Lisu ở Vân Nam
thuê dụng; thuê mướn
biến thể của 雇[gu4]
tên một dân tộc
xấu hổ
thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây
đầy tớ trai
người hầu trai
biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây
chiếm quyền; vượt quá thẩm quyền của mình
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
bạo chúa; chính quyền bởi kẻ tiếm quyền
bạo chúa; kẻ tiếm quyền
(hình thức ràng buộc) vượt quyền