Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
hào

biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết

Từ vựng
皑皑
ái ái

(văn học) trắng như tuyết; trắng tinh

Cụm từ
ái

(văn học) trắng như tuyết

Từ vựng

trắng; biến thể của 晰[xi1]

Từ vựng
qiàn

trắng

Từ vựng
皖系军阀
Wǎn xì jūn fá

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929

Cụm từ
皖系战败
Wǎn xì zhàn bài

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Cụm từ
皖南事变
Wǎn nán Shì biàn

Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
Wǎn

tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Từ vựng

hai trăm (ít dùng); 200

Từ vựng
皓齿朱唇
hào chǐ zhū chún

răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿明眸
hào chǐ míng móu

răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿
hào chǐ

răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp)

Cụm từ
皓首苍颜
hào shǒu cāng yán

tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối

Thành ngữ
皓首
hào shǒu

đầu tóc bạc; nghĩa bóng người già

Cụm từ
皓白
hào bái

trắng như tuyết; không tì vết

Cụm từ
hào

sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)

Từ vựng
皒皒
é é

trắng

Cụm từ
é

xem 皒皒[e2 e2]

Từ vựng
gāo

bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
皎皎者易污
jiǎo jiǎo zhě yì wū

Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)

Thành ngữ
皎皎
jiǎo jiǎo

trong sáng và rực rỡ

Cụm từ
皎白
jiǎo bái

trắng sáng

Cụm từ
皎洁
jiǎo jié

sáng rõ; sáng (ánh trăng)

Cụm từ
皎月
jiǎo yuè

trăng sáng

Cụm từ
皎厉
jiǎo lì

kiêu ngạo

Cụm từ
jiǎo

sáng; trắng

Từ vựng

xem 開皌|开皌[kai1 mo4]

Từ vựng
皋兰县
Gāo lán xiàn

huyện Gaolan ở Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu

Cụm từ
皋兰
Gāo lán

huyện Gaolan ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc

Cụm từ