Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1542/1680
trả xong; thanh toán nợ
đền mạng
trả nợ
trả lại
hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)
biến thể cũ của 你[ni3]
yếu mệt; mệt mỏi; khốn đốn
càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
càng sớm càng tốt
(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
trước tiên; ưu tiên hàng đầu
đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn; ưu tiên
nghi ngờ; đa nghi; biến thể của 擬|拟[ni3]; mô phỏng; bắt chước
một nhóm; một công ty; bạn đồng hành
đồng chí; bạn bè; đồng hành
người hầu
học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn
cá cúi
Người theo Nho giáo
Ngày Julian (thiên văn học)
Nho sĩ (xưa)
Nho Lâm Ngoại Sử, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Ngô Kính Tử 吳敬梓|吴敬梓[Wu2 Jing4 zi3], một tác phẩm trào phúng mở rộng về hệ thống Khoa cử
Nho giáo
Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
Nho giáo
nho sĩ
Jules Verne (1828-1905), tiểu thuyết gia người Pháp chuyên về truyện khoa học viễn tưởng và phiêu lưu
học giả; người theo Nho giáo
phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới
phù rể; tiếp đãi
tải; hàng hóa; biến thể cũ của 載|载[zai4]; vận chuyển; giao; chịu; đỡ
biến thể của 傻[sha3]
bằng may mắn
huyện Đam, Hải Nam
thành phố Danzhou, Hải Nam
thành phố Danzhou, Hải Nam
mang; vác
thô ráp và gồ ghề
ít ỏi; nghèo nàn
thiếu hiểu biết; ngu dốt
giản dị và tiết kiệm
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
tiết kiệm; sống tiết kiệm
giản dị và tiết kiệm
sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành
(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn
(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn
(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện
người môi giới
(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm
cảnh báo; khuyên răn
cảnh báo; khuyên răn
dừng lại
tỷ phú
tỷ phú; triệu phú
hàng triệu triệu
100 triệu
thiếu quyết đoán; lưỡng lự
bạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)
biến thể của 俊[jun4]
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
đội danh dự; đội diễu hành
bảng điều khiển; bảng chỉ số
bộ khuếch đại đo lường
diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)