Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết
(văn học) trắng như tuyết; trắng tinh
(văn học) trắng như tuyết
trắng; biến thể của 晰[xi1]
trắng
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
hai trăm (ít dùng); 200
răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp)
tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
đầu tóc bạc; nghĩa bóng người già
trắng như tuyết; không tì vết
sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)
trắng
xem 皒皒[e2 e2]
bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]
Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
trong sáng và rực rỡ
trắng sáng
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
trăng sáng
kiêu ngạo
sáng; trắng
xem 開皌|开皌[kai1 mo4]
huyện Gaolan ở Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
huyện Gaolan ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc