Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

仪 là gì?

[yí] có nghĩa là thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仪 trong tiếng Việt

  1. thiết bị
  2. nghi thức
  3. diện mạo
  4. món quà
  5. lễ nghi

Cách đọc và ghi nhớ 仪

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan