仪 là gì?
仪 [yí] có nghĩa là thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi.
Nghĩa của từ 仪 trong tiếng Việt
- thiết bị
- nghi thức
- diện mạo
- món quà
- lễ nghi
Cách đọc và ghi nhớ 仪
仪 được đọc là yí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị; nghi thức; diện mạo; món quà; lễ nghi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .