Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
直线加速器
zhí xiàn jiā sù qì

máy gia tốc tuyến tính

Cụm từ
直线
zhí xiàn

đường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnh

Cụm từ
直系亲属
zhí xì qīn shǔ

thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp

Cụm từ
直系血亲
zhí xì xuè qìng

hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt

Cụm từ
直系祖先
zhí xì zǔ xiān

tổ tiên trực hệ

Cụm từ
直系
zhí xì

có quan hệ trực tiếp

Cụm từ
直笔
zhí bǐ

bản tường thuật thẳng thắn và trung thực

Cụm từ
直笛
zhí dí

sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
直立人
zhí lì rén

Homo erectus

Cụm từ
直立
zhí lì

dựng đứng; thẳng đứng

Cụm từ
直积
zhí jī

tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)

Cụm từ
直瞪瞪
zhí dèng dèng

nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ

Cụm từ
直眉瞪眼
zhí méi dèng yǎn

trợn mắt tức giận hoặc thất thần

Cụm từ
直皖战争
Zhí Wǎn zhàn zhēng

cuộc chiến năm 1920 giữa các quân phiệt miền Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh

Cụm từ
直白
zhí bái

nói thẳng; thẳng thắn; cởi mở; bộc trực

Cụm từ
直男癌
zhí nán ái

(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam

Tiếng lóng xã hội
直男
zhí nán

đàn ông thẳng

Cụm từ
直球
zhí qiú

(bóng chày) bóng nhanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) trực tiếp; thẳng thắn; không vòng vo; thẳng thừng

Khẩu ngữ
直率
zhí shuài

thẳng thắn; thành thật

Cụm từ
直爽
zhí shuǎng

thẳng thắn; thẳng thừng

Cụm từ
直溜溜
zhí liū liū

thẳng tắp như mũi tên

Cụm từ
直流电
zhí liú diàn

dòng điện một chiều

Cụm từ
直流
zhí liú

chảy ổn định; dòng điện một chiều (DC)

Cụm từ
直僵
zhí jiāng

cứng đơ; cứng nhắc

Cụm từ
直根
zhí gēn

rễ trụ (rễ chính mọc thẳng đứng xuống)

Cụm từ
直书
zhí shū

ghi chép trung thực

Cụm từ
直方图
zhí fāng tú

biểu đồ histogram

Cụm từ
直敪
zhí duō

một loại áo choàng

Cụm từ
直播间
zhí bō jiān

phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp

Cụm từ
直播带货
zhí bō dài huò

(từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát sóng trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng

Cụm từ