Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1521/1680

公共行政gōng gòng xíng zhèng

hành chính công

Cụm từ
公共秩序gōng gòng zhì xù

trật tự công cộng

Cụm từ
公共知识分子gōng gòng zhī shi fèn zǐ

trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)

Cụm từ
公共汽车站gōng gòng qì chē zhàn

trạm xe buýt; nhà ga xe buýt

Cụm từ
公共汽车gōng gòng qì chē

xe buýt; LT:輛|辆[liang4],班[ban1]

Cụm từ
公共安全罪gōng gòng ān quán zuì

tội xâm phạm trật tự công cộng

Cụm từ
公共场所gōng gòng chǎng suǒ

nơi công cộng

Cụm từ
公共团体gōng gòng tuán tǐ

tổ chức công cộng

Cụm từ
公共假期gōng gòng jià qī

kỳ nghỉ lễ chung

Cụm từ
公共休息室gōng gòng xiū xī shì

phòng chờ chung; phòng sinh hoạt chung

Cụm từ
公共交通gōng gòng jiāo tōng

giao thông công cộng; vận tải hành khách công cộng

Cụm từ
公共交换电话网路gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

Cụm từ
公共事业gōng gòng shì yè

tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện

Cụm từ
公共gōng gòng

công cộng; chung; công

Cụm từ
公公gōng gong

bố chồng; cha chồng; ông; ông cụ; (cách gọi cũ cho thái giám)

Cụm từ
公两gōng liǎng

lạng (hectogram)

Cụm từ
公克gōng kè

gram

Cụm từ
公元前gōng yuán qián

TCN (trước Công Nguyên); trước Công Nguyên

Cụm từ
公元gōng yuán

Công Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công Nguyên

Cụm từ
公允价值gōng yǔn jià zhí

giá trị hợp lý (kế toán)

Cụm từ
公允gōng yǔn

công bằng; hợp lý

Cụm từ
公仆gōng pú

công chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
公伤事故gōng shāng shì gù

tai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
公伤gōng shāng

chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
公债券gōng zhài quàn

trái phiếu công

Cụm từ
公债gōng zhài

trái phiếu chính phủ

Cụm từ
公假gōng jià

nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)

Cụm từ
公倍数gōng bèi shù

bội số chung

Cụm từ
公倍式gōng bèi shì

biểu thức bội chung

Cụm từ
公信力gōng xìn lì

sự tin cậy của công chúng; độ tin cậy

Cụm từ
公使馆gōng shǐ guǎn

đại sứ quán (thuật ngữ cũ); cơ quan ngoại giao

Cụm từ
公使gōng shǐ

công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức

Cụm từ
公布栏gōng bù lán

bảng thông báo

Cụm từ
公布gōng bù

công bố; công khai; xuất bản

Cụm từ
公休日gōng xiū rì

ngày nghỉ lễ

Cụm từ
公休gōng xiū

có ngày nghỉ lễ; có kỳ nghỉ chính thức; (Đài Loan) (cơ sở kinh doanh) đóng cửa định kỳ vào một số ngày nhất định, theo quy định của hiệp hội…

Cụm từ
公仔面gōng zǎi miàn

thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Cụm từ
公仔gōng zǎi

búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
公交车gōng jiāo chē

phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]

Cụm từ
公交站gōng jiāo zhàn

trạm giao thông công cộng

Cụm từ
公交gōng jiāo

phương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]

Viết tắt
公事房gōng shì fáng

văn phòng (phòng hoặc tòa nhà)

Cụm từ
公事包gōng shì bāo

(Đài Loan) cặp tài liệu

Cụm từ
公事公办gōng shì gōng bàn

làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)

Thành ngữ
公事gōng shì

công việc liên quan đến công tác; tài liệu

Cụm từ
公了gōng liǎo

giải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])

Cụm từ
公之于众gōng zhī yú zhòng

công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết

Thành ngữ
公之于世gōng zhī yú shì

(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết

Thành ngữ
公主车gōng zhǔ chē

xe đạp nữ

Cụm từ
公主病gōng zhǔ bìng

(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm

Cụm từ
公主抱gōng zhǔ bào

bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ
公主岭市Gōng zhǔ lǐng shì

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主岭Gōng zhǔ lǐng

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主gōng zhǔ

công chúa

Cụm từ
公丈gōng zhàng

đê-ca-mét

Cụm từ
gōng

công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ…

Từ vựng
八点档bā diǎn dàng

khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối

Cụm từ
八风穴bā fēng xué

"tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân

Cụm từ
八风bā fēng

xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]

Cụm từ
八音盒bā yīn hé

hộp nhạc

Cụm từ
八音bā yīn

hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại…

Cụm từ
八面体bā miàn tǐ

hình bát diện

Cụm từ
八面玲珑bā miàn líng lóng

khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)

Cụm từ
八开bā kāi

khổ giấy tám

Cụm từ
八重奏bā chóng zòu

octet (nhóm nhạc)

Cụm từ
八里乡Bā lǐ xiāng

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
八里Bā lǐ

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
八边形bā biān xíng

hình bát giác

Cụm từ
八达通卡Bā dá tōng kǎ

thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
八达通Bā dá tōng

Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)

Cụm từ
八达岭Bā dá lǐng

Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng

Cụm từ
八道江区Bā dào jiāng qū

khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin

Cụm từ