力求
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)
›力道lì dàosức mạnh; công lực; hiệu quả
›力气lì qisức mạnh; LT:把[ba3]
›力争lì zhēnglàm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ
›力有未逮lì yǒu wèi dàivượt quá tầm với hoặc khả năng (làm gì đó)
›力臂lì bìcánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)
›力挫lì cuògiành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt
›力波Lì bōReeb, một thương hiệu bia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.