Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
力拚

lì pàn

力拚 là gì?

力拚 [lì pàn] có nghĩa là (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 力拚 trong tiếng Việt

  1. (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì)
  2. làm việc chăm chỉ (vào việc gì)

Cách đọc và ghi nhớ 力拚

力拚 được đọc là lì pàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan