哈季奇
Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serbi Croatia cho đến năm 1994, tội phạm chiến tranh bị truy tố
Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serbi Croatia cho đến năm 1994, tội phạm chiến tranh bị truy tố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›哈密Hā mìHami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
›哈奴曼Hā nú mànHanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ
›哈密市Hā mì ShìHami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
›哈士蟆hà shi máếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]
›哈密瓜hā mì guādưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa lưới
›哈士奇hā shì qíchó husky (chó kéo xe)
›哈尼hā níhoney (cách gọi thân mật) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.