喹诺酮
quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)
quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quinolin C6H4(CH)3N (dược học) (từ mượn)
›嗑药kè yàosử dụng ma túy (bất hợp pháp)
›喀麦隆Kā mài lóngCameroon
›喀纳斯湖Kā nà sī HúHồ Kanas ở Tân Cương
›喀秋莎Kā qiū shāKatyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử…
›喀尔巴阡山脉Kā ěr bā qiān Shān màiDãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu
›喀尔喀Kā ěr kāKhalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
›喀斯特kā sī tè(địa chất) karst (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.