单非
cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong
cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giày không lót
›单飞dān fēibay một mình; (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng
›单院制dān yuàn zhìchế độ một viện; hệ thống đơn viện
›单间差dān jiān chāphụ phí phòng đơn (ở khách sạn)
›单音节dān yīn jiéđơn âm tiết; một âm tiết
›单镜反光相机dān jìng fǎn guāng xiàng jīmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)
›单音词dān yīn cítừ đơn âm tiết
›单链dān liànchuỗi đơn; dùng để chỉ RNA trái ngược với DNA xoắn kép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.