Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单飞單飛

dān fēi

单飞 là gì?

单飞 [dān fēi] có nghĩa là bay một mình; (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单飞 trong tiếng Việt

  1. bay một mình
  2. (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo
  3. (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng

Cách đọc và ghi nhớ 单飞

单飞 được đọc là dān fēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bay một mình; (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan