大学城
thành phố đại học
thành phố đại học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Xã Đại An hoặc Thái An ở…
›大安区Dà ān QūQuận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại An của thành phố…
›大安市Dà ān shìĐại An, thành phố cấp huyện ở Bạch Thành 白城, Cát Lâm
›大学学科能力测验Dà xué Xué kē Néng lì Cè yànKỳ thi Năng lực Học tập Tổng quát (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
›大学本科dà xué běn kēkhóa học đại học bậc cử nhân
›大学dà xuétrường đại học; trường cao đẳng; LT:所[suo3]
›大学生dà xué shēngsinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
›大学部dà xué bùkhóa học đại học (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.