大寨
Đại Trại
Đại Trại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›大宁Dà nínghuyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›大寒Dà hánĐại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2
›大寺院dà sì yuàntu viện lớn; đại tự viện
›大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
›大写dà xiěchữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng
›大写字母dà xiě zì mǔchữ in hoa; chữ viết hoa
›大写锁定dà xiě suǒ dìngphím khóa chữ hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.