大写字母
chữ in hoa; chữ viết hoa
chữ in hoa; chữ viết hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng
›大写锁定dà xiě suǒ dìngphím khóa chữ hoa
›大寨dà zhàiĐại Trại
›大寮Dà liáothị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大宁县Dà níng xiànhuyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›大寮乡Dà liáo xiāngthị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大宁Dà nínghuyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›大宝dà bǎo(cổ) ngai vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.