Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大小

dà xiǎo

大小 là gì?

大小 [dà xiǎo] có nghĩa là lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大小 trong tiếng Việt

  1. lớn và nhỏ
  2. kích cỡ
  3. người lớn và trẻ em
  4. xem xét thứ bậc
  5. dù sao đi nữa

Cách đọc và ghi nhớ 大小

大小 được đọc là dà xiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em; xem xét thứ bậc; dù sao đi nữa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan