大写 là gì?
大写 [dà xiě] có nghĩa là chữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng.
Nghĩa của từ 大写 trong tiếng Việt
- chữ in hoa
- chữ viết hoa
- chữ in đậm
- số viết phòng chống gian lận của ngân hàng
Cách đọc và ghi nhớ 大写
大写 được đọc là dà xiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ in hoa; chữ viết hoa; chữ in đậm; số viết phòng chống gian lận của ngân hàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .