大容量
dung lượng lớn
dung lượng lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số lượng lớn; mặt hàng chủ yếu; gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời
›大家庭dà jiā tínggia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận
›大安的列斯群岛Dà Ān dì liè sī Qún dǎoQuần đảo Antilles Lớn, quần đảo Caribe
›大家闺秀dà jiā guī xiùcô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý
›大富大贵dà fù dà guìrất giàu; triệu phú
›大富翁Dà fù wēngtrò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan
›大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
›大寒Dà hánĐại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.