Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam
merbromin; mercurochrome
thảm đỏ
quả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)
đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]
vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ
cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ
đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
cam đỏ
quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
rừng hoặc đầm lầy ngập mặn
cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]
Giấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu thuyết vĩ đại
cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)
cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian
táo tàu; quả chà là đỏ
(loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)
quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)
quả sơn tra
nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
gỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai
chất tạo màu đỏ làm từ men
đỏ mặt; ngượng chín
cây rễ vàng (Rhodiola rosea)
quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng
mặt trời
khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam