Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
红河
Hóng hé

huyện Hồng Hà trong châu tự trị người Hani và người Di Hồng Hà, Vân Nam; sông Hồng ở Trung Quốc; Bắc Việt Nam

Cụm từ
红汞
hóng gǒng

merbromin; mercurochrome

Cụm từ
红毯
hóng tǎn

thảm đỏ

Cụm từ
红毛丹
hóng máo dān

quả chôm chôm (loại trái cây nhiệt đới) (Nephelium lappaceum)

Cụm từ
红殷殷
hóng yān yān

đỏ thẫm; đỏ thắm; cũng đọc là [hong2 yin1 yin1]

Cụm từ
红樱枪
hóng yīng qiāng

vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ

Cụm từ
红桧
hóng guì

cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)

Cụm từ
红机
hóng jī

điện thoại đỏ, điện thoại trong hệ thống nội bộ bảo mật dùng bởi giới tinh hoa ĐCSTQ

Cụm từ
红橙黄绿蓝靛紫
hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

Cụm từ
红橙
hóng chéng

cam đỏ

Cụm từ
红桥区
Hóng qiáo qū

quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红桥
Hóng qiáo

quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
红树林
hóng shù lín

rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Cụm từ
红树
hóng shù

cây đước đỏ (Rhizophora mangle); LT:棵[ke1]

Cụm từ
红楼梦
Hóng lóu Mèng

Giấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu thuyết vĩ đại

Cụm từ
红桤树
hóng qī shù

cây tổng quán sủi đỏ (Alnus rubra)

Cụm từ
红极一时
hóng jí yī shí

cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

Cụm từ
红枣
hóng zǎo

táo tàu; quả chà là đỏ

Cụm từ
红梅花雀
hóng méi huā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)

Cụm từ
红桃
hóng táo

quân cơ ♥ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
红果
hóng guǒ

quả sơn tra

Cụm từ
红杏出墙
hóng xìng chū qiáng

nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân

Thành ngữ
红木
hóng mù

gỗ đỏ; gỗ gụ; gỗ hồng mộc; gỗ cẩm lai

Cụm từ
红曲
hóng qū

chất tạo màu đỏ làm từ men

Cụm từ
红晕
hóng yùn

đỏ mặt; ngượng chín

Cụm từ
红景天
hóng jǐng tiān

cây rễ vàng (Rhodiola rosea)

Cụm từ
红星区
Hóng xīng qū

quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红星
hóng xīng

ngôi sao đỏ; ngôi sao năm cánh biểu tượng của chủ nghĩa cộng sản hoặc giai cấp vô sản; ngôi sao điện ảnh nổi tiếng

Cụm từ
红日
hóng rì

mặt trời

Cụm từ
红旗区
Hóng qí qū

khu thành phố Cờ Đỏ; quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ