大嫂
vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)
›大妈dà māvợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
›大娘dà niáng(thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)
›大姨子dà yí zichị vợ; chị gái của vợ
›大字报dà zì bàoáp phích chữ lớn
›大婚dà hūntổ chức đám cưới lớn; kết hôn linh đình
›大媒dà méingười mai mối
›大学dà xuétrường đại học; trường cao đẳng; LT:所[suo3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.